thư thái

Học thuật
Thân thiện
thư thái

Sau khi tập yoga, cô ấy cảm thấy rất thư thái.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thong thả dễ chịu: Trạng thái tinh thần thể chất nhẹ nhàng, không vội vã, không căng thẳng, mang lại cảm giác thoải mái, dễ chịu.
    • Thanh thản, an nhiên: Trạng thái tâm hồn bình yên, không lo âu, phiền muộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau kỳ nghỉ dưỡng, tinh thần anh ấy trở nên thư thái hẳn.
    • Buổi sáng, ngồi uống trà ngắm vườn cây, cảm thấycùng thư thái.
    • Dáng đi thư thái của ông cụ khiến ai nhìn cũng thấy bình yên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tâm thế thư thái": trạng thái tâm lý bình tĩnh, ung dung, sẵn sàng đón nhận mọi việc.

    • Với tâm thế thư thái, anh ấy bước vào phòng thi không hề lo lắng.
  • "thư thái tâm hồn": sự thanh thản, nhẹ nhàng trong nội tâm.

    • Âm nhạc cổ điển giúp ấy tìm lại sự thư thái tâm hồn.
Biến thể từ gần giống
  • Thư thả (tính từ): chậm rãi, không vội vàng (thường nhấn mạnh về nhịp độ hành động hơn trạng thái tinh thần).

    • Anh ấy nói chuyện rất thư thả.
  • Thanh thản (tính từ): yên ả, bình yên trong tâm hồn, không vướng bận.

    • cụ ra đi trong giấc ngủ thanh thản.
  • Nhàn hạ (tính từ): rảnh rỗi, không phải lo toan công việc.

    • Cuộc sống nhàn hạquê nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Thoải mái: Cảm giác dễ chịu, không bị gò bó, căng thẳng.
  • Khoan khoái: Cảm giác sảng khoái, dễ chịu về thể chất lẫn tinh thần.
  • Thong dong: Thong thả, ung dung, không vội vã.
Từ trái nghĩa
  • Căng thẳng: Trạng thái căng cứng về thần kinh, áp lực.
  • Vội vã: Hấp tấp, làm việc đó một cách nhanh chóng, thiếu thong thả.
  • Bồn chồn: Trạng thái không yên tâm, đứng ngồi không yên.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thư thái nội tâm": sự bình an, tĩnh lặng từ bên trong con người.

    • Thiền định một phương pháp để đạt được sự thư thái nội tâm.
  • "Sống thư thái": lối sống chậm rãi, tận hưởng những điều giản dị bình yên.

    • Ông ấy lui về vườn, tìm cách sống thư thái sau những năm tháng bận rộn.
thư thái

Sau khi tập yoga, cô ấy cảm thấy rất thư thái.

  1. Thong thả dễ chịu : Nghỉ mát mấy hôm thấy người thư thái.

Từ chứa "thư thái"